NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

beginnen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • bắt đầu

Câu ví dụ

Etwas Neues zu beginnen ist mühsamer als erwartet.Làm những thứ mới sẽ khó hơn tưởng tượng.
Er gab uns das Zeichen, zu beginnen.Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu.
Der Film steht kurz davor, zu beginnen.Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2