beginnen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bắt đầu
Câu ví dụ
Etwas Neues zu beginnen ist mühsamer als erwartet.Làm những thứ mới sẽ khó hơn tưởng tượng.
Er gab uns das Zeichen, zu beginnen.Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu.
Der Film steht kurz davor, zu beginnen.Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›