das Büro
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- văn phòng
Câu ví dụ
Er machte das Licht in seinem Büro aus.Anh ấy đã tắt đèn trong văn phòng.
Er schaltete das Licht in seinem Büro aus.Anh ấy đã tắt đèn trong văn phòng.
Kannst du mit dem Zug zum Büro fahren?Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›