jung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trẻ
Câu ví dụ
Sie sieht jung aus.Cô ấy có vẻ trẻ
Tom ist zu jung, um allein zu verreisen.Tom quá trẻ để du lịch một mình.
Sie haben geheiratet, als sie noch jung waren.Họ cưới nhau khi còn trẻ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›