aufpassen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chú ý, cẩn thận
Câu ví dụ
Du musst aufpassen, wenn du die Straße überquerst.Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›