NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Ball

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • quả bóng; vũ hội

Câu ví dụ

Gib den Ball schnell weiter an eine Person hinter dir.Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
Tom trat gegen den Ball.Tom đã đá quả bóng.
Der Ball ging ins Netz.Quả bóng chạm lưới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2