die Flasche
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chai
Câu ví dụ
Wir hätten noch eine Flasche Wein kaufen sollen.Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
Mach bitte die Flasche auf.Hãy mở cái chai đó ra.
Meine Flasche ist zerbrochen.Chai của tôi bị vỡ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›