die Königin
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nữ hoàng
Câu ví dụ
Die Arithmetik ist die Königin der Mathematik.Số học là bà chúa của toán học.
Die Königin hatte drei Töchter.Nữ hoàng có ba người con gái.
Es waren einmal ein König und eine Königin, die drei wunderschöne Töchter hatten.Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›