gesund
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khoẻ mạnh
Câu ví dụ
Mein Onkel ist nicht jung, aber gesund.Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
Meine Oma ist alt, aber gesund.Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.
Zum Glück wurde sie wieder gesund.Thật may, cô ấy đã khỏe trở lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›