beeilen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khẩn trương, nhanh lên
Câu ví dụ
Könnten Sie sich bitte beeilen, mein Herr?Ông có thể vui lòng nhanh lên được không, thưa ông?
Wir hätten uns nicht zu beeilen brauchen.Chúng ta không cần vội.
Wir hätten uns nicht beeilen müssen.Chúng ta không cần vội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›