NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Vertrag

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hợp đồng

Câu ví dụ

Er wurde dazu genötigt, den Vertrag zu unterschreiben.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
Er musste den Vertrag unterschreiben.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
Wir brauchen einen Vertrag.Chúng ta cần một bản hợp đồng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2