die Lüge
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lời nói dối
Câu ví dụ
Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand.Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›