das Maul
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mõm; mồm (thô)
Câu ví dụ
Einem geschenkten Gaul schaut man nicht ins Maul.Đừng có mà được voi đòi tiên.
Halt dein freches Maul!Im mồm!
Halt’s Maul!Im miệng!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›