bemerken
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhận thấy
Câu ví dụ
Es wird wahrscheinlich niemand bemerken.Có lẽ sẽ không ai để ý đâu.
Wahrscheinlich wird es niemand bemerken.Có lẽ sẽ không ai để ý đâu.
Tom schläft wie ein Stein. Die Welt könnte untergehen, und er würde es nicht bemerken.Tom ngủ say như chết. Cho dù trời có sập, anh ta sẽ không để tâm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›