der Wunsch
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- điều ước, mong muốn
Câu ví dụ
Ist ihr Wunsch in Erfüllung gegangen?Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa?
Ist dein Wunsch in Erfüllung gegangen?Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa?
Sein langjähriger Wunsch ging in Erfüllung.Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›