der Kuchen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bánh ngọt
Câu ví dụ
Mama hat zu meinem Geburtstag einen Kuchen gebacken.Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
Dieser Kuchen enthält Mehl, Milch, Eier und Zucker.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
Tom ist ganz wild auf Kuchen.Tom thích bánh ngọt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›