NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Kuchen

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • bánh ngọt

Câu ví dụ

Mama hat zu meinem Geburtstag einen Kuchen gebacken.Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
Dieser Kuchen enthält Mehl, Milch, Eier und Zucker.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
Tom ist ganz wild auf Kuchen.Tom thích bánh ngọt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1