benehmen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cư xử
Câu ví dụ
Meine Mutter sagte mir, ich solle mich benehmen.Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.
Er hat angefangen, sich seltsam zu benehmen.Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.
Ich kann sein Benehmen nur schwer ertragen.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›