die Gelegenheit
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cơ hội, dịp
Câu ví dụ
Du solltest den Film sehen, wenn du Gelegenheit dazu hast.Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội.
Lesen Sie bei Gelegenheit dieses Buch.Đọc quyển sách này khi rảnh rỗi.
Lest bei Gelegenheit dieses Buch.Đọc quyển sách này khi rảnh rỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›