die Beziehung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mối quan hệ
Câu ví dụ
Ich bin mir zwar nicht sicher, aber ich glaube, dass Tom sich eine Beziehung mit Maria wünscht.Tôi không chắc chắn lắm, nhưng tôi nghĩ là Tom muốn hẹn hò với Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›