heraus
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ra ngoài
Câu ví dụ
Tom kommt nicht oft aus der Stadt heraus.Tôi không rời khỏi thành phố nhiều lắm.
Tom öffnete die Werkzeugkiste und nahm einen Schraubenschlüssel heraus.Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
Tom öffnete den Werkzeugkasten und nahm einen Schraubenschlüssel heraus.Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›