seltsam
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lạ lùng
Câu ví dụ
Er hat angefangen, sich seltsam zu benehmen.Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.
Diese Suppe schmeckt seltsam.Xúp này có vị kì lạ.
Ist dies seltsam?Nó lạ không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›