das Blut
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- máu
Câu ví dụ
Tom sah Blut auf dem Boden.Tom đã nhìn thấy máu trên lầu
Nehmen Sie dem Spender Blut ab!Nhận máu từ người hiến.
Blut ist dicker als Wasser.Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›