oft
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thường, hay
Câu ví dụ
Die Leute beschweren sich oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Die Reichen und Mächtigen kontrollieren oft die Bildung.Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.
Tom kommt nicht oft aus der Stadt heraus.Tôi không rời khỏi thành phố nhiều lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›