NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

oft

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • thường, hay

Câu ví dụ

Die Leute beschweren sich oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Die Reichen und Mächtigen kontrollieren oft die Bildung.Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.
Tom kommt nicht oft aus der Stadt heraus.Tôi không rời khỏi thành phố nhiều lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1