das Buch
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- quyển sách
Câu ví dụ
Ich habe während des Essens ein Buch gelesen.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
Woher soll ich wissen, dass du auch dieses Buch brauchst!Biết đâu anh cần quyển sách đó!
Ich habe keine Zeit, dieses Buch zu lesen.Tôi không có thời gian đọc quyển sách này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›