NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Buch

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • quyển sách

Câu ví dụ

Ich habe während des Essens ein Buch gelesen.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
Woher soll ich wissen, dass du auch dieses Buch brauchst!Biết đâu anh cần quyển sách đó!
Ich habe keine Zeit, dieses Buch zu lesen.Tôi không có thời gian đọc quyển sách này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1