vertrauen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tin tưởng
Câu ví dụ
Wenn die Welt nicht so wäre wie sie jetzt ist, könnte ich jedem vertrauen.Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.
Euch bleibt nichts anderes übrig, als einander zu vertrauen.Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau.
Angst ist die Abwesenheit von Vertrauen.Nỗi sợ là sự thiếu vắng niềm tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›