NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

kaufen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • mua

Câu ví dụ

Er hat genug Geld, um es zu kaufen.Anh ấy có đủ tiền để mua thứ đó.
Er hat genug Geld, um das zu kaufen.Anh ấy có đủ tiền để mua thứ đó.
Ich habe genug Geld, um es zu kaufen.Tôi có đủ tiền để mua nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1