kaufen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mua
Câu ví dụ
Er hat genug Geld, um es zu kaufen.Anh ấy có đủ tiền để mua thứ đó.
Er hat genug Geld, um das zu kaufen.Anh ấy có đủ tiền để mua thứ đó.
Ich habe genug Geld, um es zu kaufen.Tôi có đủ tiền để mua nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›