wiedersehen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- gặp lại
Câu ví dụ
Ich werde Tom nie mehr wiedersehen.Tôi sẽ không bao giờ gặp Tom nữa.
Ich werde Tom niemals wiedersehen.Tôi sẽ không bao giờ gặp Tom nữa.
Ich will dich nicht wiedersehen.Tao không muốn gặp mày thêm một lần nào nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›