Deutschland
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nước Đức
Câu ví dụ
Was kostet eine Briefmarke für eine Ansichtskarte nach Deutschland?Một cái tem để gửi bưu thiếp đến Đức có giá bao nhiêu tiền?
Eine Woche später griff Deutschland Polen an.Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
Ich überlege mir, ob ich in Deutschland studieren soll.Tôi đang nghĩ xem tôi có nên học ở Đức không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›