der Spiegel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cái gương
Câu ví dụ
Wievielmal am Tage beguckst du dich im Spiegel?Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày
Das Gesicht ist der Spiegel der Seele.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
Tom benutzte sein Telefon als Spiegel.Tom dùng điện thoại của mình để soi gương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›