drüben
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bên kia
Câu ví dụ
Da drüben ist ein freier Platz.Ở kia còn chỗ ngồi kìa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.