verkaufen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bán
Câu ví dụ
Tom hat sich dazu entschieden, sein Auto zu verkaufen.Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình.
Früher hatten wir Flugzeuge, aber die mussten wir verkaufen.Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi.
Möchtest du ihm dein Haus verkaufen?Bạn sẽ bán nhà bạn cho anh ấy sao?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›