die Kraft
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sức mạnh, sức lực
Câu ví dụ
Ich habe nicht die Kraft, es weiter zu versuchen.Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
Unterschätzt meine Kraft nicht.Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›