das Gefängnis
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhà tù
Câu ví dụ
Tom hat die Nacht im Gefängnis verbracht.Tom ở trong nhà giam cả đêm.
Er kam wegen Raubes ins Gefängnis.Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm.
Ich habe ihn im Gefängnis kennengelernt.Tôi đã gặp cậu ấy trong tù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›