einkaufen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đi mua sắm
Câu ví dụ
Ich gehe jeden zweiten Tag einkaufen.Cứ hai ngày tôi lại đi chợ.
Ich muss einkaufen gehen, ich komme in einer Stunde zurück.Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›