mitteilen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thông báo
Câu ví dụ
Sie werden mir am Montag die Ergebnisse mitteilen.Họ sẽ cho tôi biết kết quả vào thứ Hai.
Ich soll dir von Tom mitteilen, dass du auf dem Heimweg ein paar Laib Brot kaufen sollst.Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.
Ich soll Ihnen von Tom mitteilen, dass Sie auf dem Heimweg ein paar Laib Brot kaufen sollen.Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›