entkommen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trốn thoát
Câu ví dụ
Seinem Schicksal kann man nicht entkommen.Thật khó mà thoát khỏi số phận.
Tom ist entkommen.Tom đã trốn thoát.
Ich bin entkommen.Tôi đã thoát ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›