NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Gegend

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • vùng, khu vực

Câu ví dụ

Ich lasse die Türen nicht offenstehen, weil sich bei uns in der Gegend Tiere herumtreiben.Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2