die Gegend
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vùng, khu vực
Câu ví dụ
Ich lasse die Türen nicht offenstehen, weil sich bei uns in der Gegend Tiere herumtreiben.Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›