das Vergnügen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- niềm vui thú
Câu ví dụ
Kegeln ist mein einziges Vergnügen.Bowling là thú vui duy nhất của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›