herausfinden
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tìm ra, phát hiện
Câu ví dụ
Ich finde, du solltest herausfinden, wohin Tom ging.Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu.
Ich finde, Sie sollten herausfinden, wohin Tom ging.Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu.
Ich würde gerne herausfinden, warum sie so gesprochen hat.Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›