NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

herausfinden

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • tìm ra, phát hiện

Câu ví dụ

Ich finde, du solltest herausfinden, wohin Tom ging.Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu.
Ich finde, Sie sollten herausfinden, wohin Tom ging.Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu.
Ich würde gerne herausfinden, warum sie so gesprochen hat.Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2