der Fisch
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- con cá
Câu ví dụ
Wo ist der Fisch?Con cá đâu?
Ich wäre lieber ein Vogel als ein Fisch.Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
Du hättest den Fisch nicht roh essen sollen.Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›