NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

erfinden

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • phát minh; bịa ra

Câu ví dụ

Die beste Art, die Zukunft vorherzusagen, ist, sie zu erfinden.Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
Mein Steckenpferd: Unregelmäßige Verbformen erfinden.Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1