der Verbrecher
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tội phạm
Câu ví dụ
Der Verbrecher hinterließ Fußspuren.Dấu chân tội phạm để lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›