gewiss
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhất định, nào đó
Câu ví dụ
Tom wäre gewiss nicht erfreut, wenn Maria wieder arbeiten ginge.Tom chắc chắn sẽ không hài lòng nếu Mary quyết định quay trở lại làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›