der Leiter
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- người lãnh đạo; cái thang
Câu ví dụ
Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt.Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sét
Ich bin gestern von einer Leiter gefallen.Tôi đã bị ngã thang vào ngày hôm qua.
Ich bin von der Leiter gefallen.Tôi đã ngã khỏi thang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›