ertragen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chịu đựng
Câu ví dụ
Ich kann sein Benehmen nur schwer ertragen.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
Das kann ich nicht sehr lange ertragen.Tôi không chịu được lâu đâu.
Das ist so ziemlich alles, was ich ertragen kann.Tôi sắp chịu đựng không nổi rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›