NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ertragen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chịu đựng

Câu ví dụ

Ich kann sein Benehmen nur schwer ertragen.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
Das kann ich nicht sehr lange ertragen.Tôi không chịu được lâu đâu.
Das ist so ziemlich alles, was ich ertragen kann.Tôi sắp chịu đựng không nổi rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2