die Folge
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tập (phim); hậu quả
Câu ví dụ
Folge mir, dann zeige ich dir den Weg.Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn đường đi.
Folge dem Beispiel deiner Schwester.Mày học chị mày đi.
Folge ihrem Beispiel!Hãy noi gương cô ấy!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›