irgendetwas
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bất cứ cái gì
Câu ví dụ
Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann.Cần gì thì cứ việc nói với tôi.
Gebt mir Bescheid, wenn ich irgendetwas tun kann.Hãy cho tôi biết nếu có bất cứ điều gì tôi có thể làm.
Hast du irgendetwas über die Organisation gehört?Bạn có biết gì về tổ chức này không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›