für
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cho, dành cho
Câu ví dụ
Ich bin zu alt für diese Welt.Tôi đã quá già cho thế giới này.
Ich habe keine Zeit für Erklärungen.Tôi không có thời gian để giải thích.
Was für andere Optionen habe ich?Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›