wollen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- muốn
Câu ví dụ
Alle wollen dich kennenlernen. Du bist berühmt!Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Sie wollen, dass ich einen grünen Apfel esse.Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh.
Wollen Sie wissen, wie ich das gemacht habe?Bạn có muốn biết là tôi đã làm điều đó như thế nào không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›