NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

wenn

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • nếu; khi

Câu ví dụ

Ich brech zusammen, wenn ich mich nicht setze.Nếu không ngồi xuống tôi sẽ ngất
Ich hasse es, wenn viele Leute da sind.Tôi ghét những lúc đông người.
Schau mich an, wenn ich mit dir rede!Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1