fein
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mịn; tinh tế; ổn
Câu ví dụ
Der Gehörsinn eines Blinden ist oft sehr fein.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
Fein!Được thôi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›